HMI Slanvert 

Model :HMI Slanvert                                          Tình trạng: Còn hàng
Hãng sản xuất: Slanvert – SenLan                    Xuất xứ: Trung Quốc
Chất lượng: Mới 100%                                        Bảo hành: 24 tháng

CHI TIẾT SẢN PHẨM

TỔNG QUAN HMI SLANVERT  HMI dòng ST của Slanvert là dòng màn hình cảm ứng công nghiệp với kích thước từ 4.3 inch đến 10.1 inch, dùng CPU Cortex-A7 tốc độ 1GHz, phù hợp cho các ứng dụng điều khiển và giám sát. HMI ST hỗ trợ các giao tiếp như RS232/RS485/RS422, USB, và một số model có cổng Ethernet. Bộ nhớ lớn, hỗ trợ lưu trữ qua USB hoặc U disk, tích hợp RTC, hoạt động ổn định trong dải nhiệt từ 0–50°C, đạt chuẩn bảo vệ IP65 mặt trước. Đây là giải pháp tối ưu cho hệ thống HMI-PLC trong tự động hóa.

TÍNH NĂNG NỔI BẬT HMI SLANVERT 

  • Màn hình cảm ứng công nghiệp: Cảm ứng điện trở 4 dây, độ nhạy cao, bền bỉ với môi trường công nghiệp.

  • Đa dạng kích thước và độ phân giải: Các model ST043, ST070, ST070E, ST100E với kích thước 4.3 inch, 7 inch và 10.1 inch, độ phân giải lên tới 1024×600.

  • Hiển thị màu sắc sống động: Hỗ trợ màu 16-bit đến 24-bit, độ sáng cao giúp dễ quan sát trong môi trường ánh sáng mạnh.

  • Bộ vi xử lý mạnh mẽ: CPU Cortex-A7 lõi kép, tốc độ 1GHz, đảm bảo xử lý dữ liệu nhanh chóng.

  • Bộ nhớ lớn và ổn định: Dung lượng từ 128MB đến 256G + 4G (tuỳ model), hỗ trợ truyền tải dữ liệu nhanh chóng.

  • Giao tiếp đa dạng: Hỗ trợ các cổng RS232/RS485/RS422, USB Type-C, USB-A, Ethernet (tuỳ model).

  • RTC tích hợp: Hỗ trợ đồng hồ thời gian thực để điều khiển chính xác theo lịch trình.

  • Chống nhiễu và bảo vệ nguồn: Có chức năng chống sét và bảo vệ nguồn điện, đảm bảo an toàn thiết bị.

  • Thiết kế công nghiệp chuẩn CE, RoHS: Bền bỉ, vận hành ổn định trong môi trường nhiệt độ từ 0~50°C, độ ẩm lên đến 90%.

  • Dễ lắp đặt và sử dụng: Thiết kế mỏng, gọn, dễ tích hợp vào tủ điện, panel điều khiển.

  • HMI ST phù hợp cho các hệ thống điều khiển máy, giám sát dây chuyền sản xuất, hoặc giao diện người-máy trong các ứng dụng công nghiệp tự động hóa.

ỨNG DỤNG CỦA HMI Slanvert

  • Giao diện người – máy (HMI) cho hệ thống điều khiển PLC: Hiển thị và giám sát trạng thái hoạt động, cảnh báo lỗi và các thông số quá trình.

  • Điều khiển máy móc trong sản xuất: Dùng trong máy đóng gói, máy chiết rót, máy cắt – kết hợp với PLC SH300/SH500.

  • Quản lý và giám sát dây chuyền tự động: Theo dõi sản lượng, trạng thái cảm biến, điều khiển từ xa thông qua mạng Ethernet/RS485.

  • Kết nối với hệ SCADA: Làm trạm giao diện trung gian giữa SCADA và thiết bị trường.

  • Tích hợp trong hệ thống điều khiển phân tán (DCS): Cho phép thao tác cục bộ tại từng khu vực sản xuất.

  • Ứng dụng trong các ngành: thực phẩm, dược phẩm, dệt, nhựa, bao bì…

  • Với kích thước màn hình đa dạng (4.3 inch, 7 inch, 10.1 inch) phù hợp nhiều vị trí lắp đặt.

Model ST043 ST070 ST070E ST100E
Màn hình LCD TFT 4.3 inch LCD TFT 7 inch LCD TFT 7 inch LCD TFT 10.1 inch
Độ phân giải 480×272 800×480 1024×600 1024×600
Màu sắc hiển thị 16-bit 16-bit 24-bit 24-bit
Độ sáng 360 cd/m² 250 cd/m² 350 cd/m² 400 cd/m²
Đèn nền LED LED LED LED
Cảm ứng Màn hình cảm ứng công nghiệp điện trở 4 dây Màn hình cảm ứng công nghiệp điện trở 4 dây Màn hình cảm ứng công nghiệp điện trở 4 dây Màn hình cảm ứng công nghiệp điện trở 4 dây
CPU 1GHz, Dual-core Cortex-A7 1GHz, Dual-core Cortex-A7 1GHz, Dual-core Cortex-A7 1GHz, Dual-core Cortex-A7
Bộ nhớ lưu trữ 128M + 64M 128M + 128M 256G + 4G 256G + 4G
RTC Tích hợp sẵn Tích hợp sẵn Tích hợp sẵn Tích hợp sẵn
Cổng Ethernet Không Không 1 cổng RJ45, 10/100Mbps 1 cổng RJ45, 10/100Mbps
Cổng USB 1 cổng Type-C OTG 1 cổng Type-C OTG, 1 cổng USB-A 1 cổng Type-C OTG, 1 cổng USB-A 1 cổng Type-C OTG, 1 cổng USB-A
Tải chương trình USB Slave / ổ đĩa USB (có bộ chuyển đổi) USB Slave / ổ đĩa USB USB Slave / ổ đĩa USB / Ethernet USB Slave / ổ đĩa USB / Ethernet
Cổng nối tiếp (COM)

COM1: RS232/RS485/RS422


COM3: RS232

COM1: RS232/RS485/RS422


COM2: RS485


COM3: RS232

COM1: RS232/RS485/RS422


COM2: RS485


COM3: RS232

COM1: RS232/RS485/RS422


COM2: RS485


COM3: RS232

Công suất tiêu thụ < 5W < 10W < 10W < 10W
Điện áp hoạt động DC24V, Dải hoạt động 9V~28V DC24V, Dải hoạt động 9V~28V DC24V, Dải hoạt động 9V~28V DC24V, Dải hoạt động 9V~28V
Bảo vệ điện Có bảo vệ chống sét lan truyền Có bảo vệ chống sét lan truyền Có bảo vệ chống sét lan truyền Có bảo vệ chống sét lan truyền
Mất điện < 5ms < 5ms < 5ms < 5ms
Nhiệt độ hoạt động 0 ~ 50℃ 0 ~ 50℃ 0 ~ 50℃ 0 ~ 50℃
Nhiệt độ lưu trữ -20 ~ 60℃ -20 ~ 60℃ -20 ~ 60℃ -20 ~ 60℃
Độ ẩm 10 ~ 90% RH, không ngưng tụ 10 ~ 90% RH, không ngưng tụ 10 ~ 90% RH, không ngưng tụ 10 ~ 90% RH, không ngưng tụ
Chống rung 10 ~ 25Hz (X, Y, Z), 2G/30 phút 10 ~ 25Hz (X, Y, Z), 2G/30 phút 10 ~ 25Hz (X, Y, Z), 2G/30 phút 10 ~ 25Hz (X, Y, Z), 2G/30 phút
Cấp bảo vệ Mặt trước: IP65, Mặt sau: IP20 Mặt trước: IP65, Mặt sau: IP20 Mặt trước: IP65, Mặt sau: IP20 Mặt trước: IP65, Mặt sau: IP20
Chứng chỉ CE, RoHS CE, RoHS CE, RoHS CE, RoHS
Kích thước cắt (lỗ lắp đặt) 132×80 mm 190×136 mm 190×136 mm 260×202 mm
Kích thước tổng thể 138×86×32 mm 204×145×34 mm 204×145×34 mm 273×213×36 mm
Trọng lượng Khoảng 300g Khoảng 476g Khoảng 476g Khoảng 920g